Đặt tên cho con theo họ Lê sinh năm 2021 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

Đặt tên cho con theo họ Lê sinh năm 2021 Tân Sửu thuận lợi và thành công viên mãn đến với đứa con bé bỏng sinh vào năm Tân Sửu chính là niềm ao ước của bất kể ông bố bà mẹ trẻ nào hiện nay. Hiểu được tầm quan trọng của việc chọn tên cho con, hôm nay chuyên mục mạn phép được gợi ý cho bạn về danh sách một loạt tên khai sinh vừa ấn tượng vừa độc đáo, phù hợp với tính cách chung của các em bé tuổi Sửu, nếu bạn đang “vò đầu bứt tóc” suy nghĩ mãi nhưng chẳng thể nào thống nhất được cho bé trai hay bé gái nhà mình một cái tên thì nên nghiên cứu thật kĩ nội dung bài viết sau, chắc chắn sẽ có lời giải đáp thỏa đáng ngay thôi.

Hãy cùng thodiaso.vn tham khảo hướng dẫn cách đặt tên cho con theo họ Lê sinh năm 2021 Tân Sửu đẹp hay và ý nghĩa nhất dưới đây.

Đặt tên cho con theo họ Lê sinh năm 2021 Tân Sửu

Mục lục

I. ĐẶT TÊN CON TRAI HỌ LÊ

Dưới đây là những cái tên hay, ý nghĩa thích hợp đặt cho bé trai mang họ Lê, mời các bạn cùng tham khảo:

Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ A

Đặt tên con họ Lê theo vần A có ý nghĩa là mong con thông minh, tài giỏi hơn người.
– Bảo An
– Ðăng An
– Khánh An
– Nam An
– Thành An
– Thiên An
– Trường An
– Việt An
– Công Ân
– Ðức Ân (Đức tính tốt, nhân nghĩa, bảo bối của bố mẹ … chính là mong ước của bố mẹ khi muốn đặt tên con là Lê Đức Ân)
– Hoàng Ân
– Minh Ân
– Thành Ân
– Thiên Ân
– Vĩnh Ân
– Chí Anh
– Dương Anh
– Gia Anh
– Huy Anh
– Minh Anh
– Quốc Anh
– Thế Anh
– Thiếu Anh
– Thuận Anh
– Tuấn Anh
– Tùng Anh
– Việt Anh
– Vũ Anh

2. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ B

Bố mẹ đặt tên con họ Lê theo chữ B thường mong con sẽ là người điềm tĩnh, vững vàng, là bảo bối của bố mẹ. Do đó, nhiều người đã đặt tên cho con trai của mình theo chữ B.
– Hoài Bắc
– Gia Bạch
– Ðức Bằng
– Hải Bằng
– Yên Bằng
– Chí Bảo
– Ðức Bảo
– Duy Bảo
– Gia Bảo
– Nguyên Bảo
– Quốc Bảo
– Thiệu Bảo
– Ðức Bình
– Gia Bình
– Hải Bình
– Hữu Bình
– Khánh Bình
– Kiến Bình
– Phú Bình
– Quốc Bình
– Tất Bình
– Thế Bình
– Xuân Bình (Bố mẹ mong con sẽ được bình yên, có thái độ bình tĩnh trước mọi thách thức trong cuộc sống và có cuộc sống tươi đẹp như mùa xuân)
– Quang Bửu
– Thiên Bửu

3. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ C

Người đặt tên con họ Lê theo chữ C nhằm mong bé lớn lên sẽ chính trực, vững vàng, mạnh mẽ …
– Gia Cần
– Duy Cẩn
– Hữu Canh
– Gia Cảnh
– Hữu Cảnh
– Ngọc Cảnh
– Đức Cao
– Bảo Chấn
– Bảo Châu
– Hữu Châu
– Phong Châu
– Thành Châu
– Tùng Châu
– Đình Chiến
– Minh Chiến
– Hữu Chiến
– Huy Chiểu
– Trường Chinh
– Ðức Chính
– Trung Chính
– Việt Chính
– Tuấn Chương
– Minh Chuyên
– An Cơ
– Thành Công
– Xuân Cung
– Hữu Cương
– Mạnh Cương
– Việt Cương
– Bá Cường
– Ðình Cường
– Duy Cường
– Hữu Cường
– Kiên Cường
– Ngọc Cường
– Phi Cường
– Phúc Cường
– Việt Cường

4. Đạt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ D

Hy vọng con sẽ dũng cảm, thông minh, tài đức vẹn toàn, thành công trong cuộc sống và công việc.
– Quốc Ðại
– Thế Dân
– Minh Ðan
– Sỹ Ðan
– Hải Ðăng
– Hồng Ðăng
– Ngọc Danh
– Thành Danh
– Thanh Ðạo
– Bình Ðạt
– Ðăng Ðạt
– Hữu Ðạt
– Minh Ðạt
– Quang Ðạt
– Quảng Ðạt
– Thành Ðạt
– Ðắc Di
– Quốc Ðiền
– Phi Ðiệp
– Vinh Diệu
– Mạnh Ðình
– Bảo Ðịnh
– Hữu Ðịnh
– Ngọc Ðoàn
– Thanh Ðoàn
– Thành Doanh
– Thế Doanh
– Quang Đông
– Viễn Ðông
– Lâm Ðông
– Bách Du
– Thụy Du
– Hồng Đức
– Anh Ðức
– Kiến Ðức
– Minh Ðức
– Tài Ðức
– Thái Ðức
– Thiên Ðức
– Thiện Ðức
– Tiến Ðức
– Tuấn Ðức
– Hoàng Duệ
– Chí Dũng
– Hoàng Dũng
– Hùng Dũng
– Mạnh Dũng
– Minh Dũng
– Nghĩa Dũng
– Nhật Dũng
– Quang Dũng
– Tấn Dũng
– Thiện Dũng
– Tiến Dũng
– Trí Dũng (Trí tuệ, thông minh, dũng mãnh … là mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Trí Dũng)
– Trọng Dũng
– Trung Dũng
– Việt Dũng
– Ðại Dương
– Ðình Dương
– Ðông Dương
– Hải Dương
– Nam Dương
– Quang Dương
– Việt Dương
– Anh Duy
– Bảo Duy
– Khắc Duy
– Khánh Duy
– Phúc Duy
– Thái Duy
– Trọng Duy
– Thế Duyệt

5. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ G Và Chữ K

Bé sẽ luôn đỗ đầu bảng của mọi cuộc thi, tài giỏi, khôi ngô và có ý chí kiên định … đó chính là điều mà bố mẹ mong ước khi đặt tên con họ Lê theo chữ K, G.
– Vương Gia
– Chí Giang
– Ðức Giang
– Hải Giang
– Hòa Giang
– Hồng Giang
– Khánh Giang
– Long Giang
– Minh Giang
– Thiện Giang
– Trường Giang
– Nguyên Giáp
– Huy Kha
– Anh Khải
– Ðức Khải
– Quang Khải
– Tuấn Khải
– Việt Khải
– Chí Khang
– Ðức Khang
– Hoàng Khang
– Hữu Khang
– Ngọc Khang
– Nguyên Khang
– Phúc Khang
– Tấn Khang
– Việt Khang
– Hữu Khanh
– Tuấn Khanh
– Ðăng Khánh
– Duy Khánh
– Huy Khánh
– Minh Khánh
– Trọng Khánh
– Chí Khiêm
– Ðức Khiêm
– Duy Khiêm
– Gia Khiêm
– Huy Khiêm
– Thành Khiêm
– Thiện Khiêm
– Ðăng Khoa
– Xuân Khoa
– Anh Khôi
– Hữu Khôi
– Ngọc Khôi
– Nguyên Khôi
– Việt Khôi
– Đăng Khương
– Nhật Khương
– Chí Kiên
– Ðức Kiên (Đức là đạo đức, sống nhân nghĩa, Kiên thể hiện sự bền vững, vững vàng. Do đó, bố mẹ đặt tên con tên Đức Kiên mong con sẽ sống đạo đức và có ý chí kiên định)
– Trọng Kiên
– Trung Kiên
– Gia Kiệt
– Liên Kiệt
– Thường Kiệt
– Tuấn Kiệt
– Bá Kỳ
– Minh Kỳ
– Trường Kỳ

6. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ H

Người đặt tên cho bé trai họ Lê theo chữ H thường mong muốn bé sẽ là người có ích cho xã hội, hào hiệp, phóng khoáng, mạnh mẽ, hiếu thuận …
– Mạnh Hà
– Quang Hà
– Sơn Hà
– Công Hải
– Ðông Hải
– Duy Hải
– Hoàng Hải (Hoàng là vàng, Hải chính là biển, thể hiện được sự rộng lớn và bao la. Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Hải có ngụ ý là con chính là báu vật trong lòng bố mẹ)
– Minh Hải
– Nam Hải
– Phi Hải
– Phú Hải
– Quốc Hải
– Sơn Hải
– Thanh Hải
– Trung Hải
– Tuấn Hải
– Vĩnh Hải
– Xuân Hãn
– Hữu Hạnh
– Nguyên Hạnh
– Quốc Hạnh
– Công Hào
– Hiệp Hào
– Thanh Hào
– Trí Hào
– Công Hậu
– Thanh Hậu
– Quốc Hiền
– Tạ Hiền
– Bảo Hiển
– Ngọc Hiển
– Quốc Hiển
– Hòa Hiệp
– Hữu Hiệp
– Phú Hiệp
– Quốc Hiệp
– Chí Hiếu
– Công Hiếu
– Duy Hiếu
– Minh Hiếu
– Tất Hiếu
– Trung Hiếu
– Xuân Hiếu
– Ðạt Hòa
– Ðức Hòa
– Gia Hòa
– Hiệp Hòa
– Minh Hòa
– Nghĩa Hòa
– Phúc Hòa
– Quang Hòa
– Quốc Hòa
– Tất Hòa
– Thái Hòa
– Quốc Hoài
– Công Hoán
– Quốc Hoàn
– Anh Hoàng
– Bảo Hoàng
– Duy Hoàng
– Gia Hoàng
– Hữu Hoàng
– Khánh Hoàng
– Minh Hoàng
– Quốc Hoàng
– Sỹ Hoàng
– Tuấn Hoàng
– Tiến Hoạt
– Khánh Hội
– Nhật Hồng
– Việt Hồng
– Hòa Hợp
– Minh Huấn
– Chấn Hùng
– Duy Hùng
– Gia Hùng
– Hữu Hùng
– Mạnh Hùng
– Minh Hùng
– Phi Hùng
– Phú Hùng
– Quang Hùng
– Thế Hùng
– Trí Hùng
– Trọng Hùng
– Tuấn Hùng
– Chấn Hưng
– Gia Hưng
– Minh Hưng
– Phú Hưng
– Phúc Hưng
– Quang Hưng
– Quốc Hưng
– Thiên Hưng
– Vĩnh Hưng
– Quang Hữu
– Trí Hữu
– Ðức Huy
– Gia Huy
– Khánh Huy
– Minh Huy
– Ngọc Huy
– Quang Huy
– Thanh Huy
– Việt Huy
– Xuân Huy

7. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ L

Có rất nhiều người họ Lê có chữ cái L nổi tiếng, được nhiều người biết đến như là vua Lê Lợi, diễn viên Thành Long, diễn viên hài Công Lý … Nếu bạn muốn con mình mạnh mẽ, đạt nhiều thành công thì bạn có thể đặt tên con họ Lê theo chữ L.
– Bảo Lâm
– Hoàng Lâm
– Quang Lâm
– Sơn Lâm
– Thế Lâm
– Tùng Lâm
– Tường Lâm
– Ngọc Lân
– Tường Lân
– Công Lập
– Hữu Lễ
– Tôn Lễ
– Thanh Liêm
– Hoàng Linh
– Quang Linh
– Tùng Linh
– Hồng Lĩnh
– Huy Lĩnh
– Tường Lĩnh
– Bá Lộc
– Ðinh Lộc
– Ðình Lộc
– Nguyên Lộc
– Phước Lộc
– Xuân Lộc
– Tấn Lợi
– Thắng Lợi (hi vọng con sẽ luôn gặp may mắn và thành công trong cuộc sống và công việc)
– Thành Lợi
– Bảo Long
– Hải Long
– Hoàng Long
– Hữu Long
– Phi Long
– Tân Long
– Thăng Long
– Thành Long
– Thụy Long
– Trường Long
– Việt Long
– Thiện Luân
– Vĩnh Luân
– Ðình Luận
– Duy Luận
– Hữu Lương
– Công Lý
– Minh Lý

8. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ M

Tên người theo chữ M thường là những người thông minh, mạnh mẽ. Bạn hãy tham khảo cái tên hay, ý nghĩa dưới đây nhé:
– Duy Mạnh
– Thiên Mạnh
– Thụy Miên
– Bình Minh
– Cao Minh
– Chiêu Minh
– Ðăng Minh
– Duy Minh
– Hoàng Minh
– Hồng Minh
– Hiểu Minh (Bố mẹ mong con sẽ thông minh, hiểu biết)
– Hữu Minh
– Khắc Minh
– Ngọc Minh
– Nhật Minh
– Quang Minh (hi vọng con sẽ sáng suốt và thông minh)
– Thái Minh
– Thanh Minh
– Thế Minh
– Thiện Minh
– Tuấn Minh
– Tùng Minh
– Văn Minh
– Vũ Minh
– Xuân Minh
– Hoàng Mỹ
– Quốc Mỹ

9. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ N

Người họ Lê có tên theo chữ N thường là những người có bản tính tốt, lương thiện, có lòng nhân ái, luôn giúp đỡ người khác. Những tên như Nhân, Nghĩa, Ngọc … đã thể hiện được ý nghĩa đó.
– Chí Nam
– Ðình Nam
– Hải Nam
– Hoài Nam
– Hoàng Nam
– Hữu Nam
– Nhật Nam
– Phương Nam
– Tấn Nam
– Trường Nam
– Xuân Nam
– Ngọc Ngạn
– Hiếu Nghĩa
– Hữu Nghĩa
– Minh Nghĩa
– Trọng Nghĩa
– Mạnh Nghiêm
– Cao Nghiệp
– Hào Nghiệp
– Ðại Ngọc
– Hùng Ngọc
– Tuấn Ngọc
– Việt Ngọc
– Hoàng Ngôn
– Thiện Ngôn
– An Nguyên
– Ðình Nguyên
– Ðông Nguyên
– Hải Nguyên
– Khôi Nguyên
– Phúc Nguyên
– Phước Nguyên
– Trung Nguyên
– Tường Nguyên
– Ðình Nhân
– Ðức Nhân
– Thiện Nhân
– Phước Nhân
– Thành Nhân
– Thụ Nhân
– Trọng Nhân
– Trường Nhân
– Việt Nhân
– Thống Nhất
– Hồng Nhật
– Nam Nhật
– Quang Nhật
– Hạo Nhiên
– An Ninh
– Quang Ninh
– Xuân Ninh

10. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ P Và Q

Người đặt tên con họ Lê với vần P và Q mong muốn con mình sẽ trở nên mạnh mẽ, vững vàng, quyền lực, năng động. Dưới đây là những cái tên cho bé hay và ý nghĩa gắn với họ Lê mang ý nghĩa tốt đẹp.
– Hồng Phát
– Trường Phát
– Tường Phát
– Nam Phi
– Thanh Phi
– Cao Phong
– Chấn Phong
– Chiêu Phong
– Ðức Phong
– Gia Phong
– Hải Phong
– Hiếu Phong
– Hùng Phong
– Huy Phong
– Khởi Phong
– Nguyên Phong (Con chính là cơn gió đầu tiên mát rượi, thổi mát tâm hồn của bố mẹ)
– Quốc Phong
– Thanh Phong
– Thuận Phong
– Uy Phong
– Ðình Phú
– Ðức Phú
– Kim Phú
– Thiên Phú
– Ðình Phúc
– Gia Phúc
– Lạc Phúc
– Thế Phúc
– Trường Phúc
– Xuân Phúc
– Công Phụng
– Bá Phước
– Hữu Phước
– Tân Phước
– Thiện Phước
– Chế Phương
– Ðông Phương
– Nam Phương
– Quốc Phương
– Thành Phương
– Thế Phương
– Thuận Phương
– Việt Phương
– Anh Quân
– Bình Quân
– Chiêu Quân
– Ðông Quân
– Hoàng Quân
– Long Quân
– Nhật Quân
– Sơn Quân
– Đăng Quang
– Duy Quang
– Hồng Quang
– Huy Quang
– Minh Quang
– Nhật Quang
– Thanh Quang
– Tùng Quang
– Ðức Quảng
– Anh Quốc
– Bảo Quốc
– Việt Quốc
– Vinh Quốc
– Hồng Quý
– Xuân Quý
– Ðức Quyền
– Sơn Quyền
– Thế Quyền
– Mạnh Quỳnh

11. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ S

Tên theo chữ S thường rất vững chãi, kiên cường. Bố mẹ đặt tên bé trai họ Lê có thể tham khảo tên theo chữ S này.
– Ðình Sang
– Thái Sang
– Quang Sáng
– Ðức Siêu
– Công Sinh
– Ðức Sinh
– Tấn Sinh
– Thiện Sinh
– Bảo Sơn
– Cao Sơn
– Chí Sơn
– Danh Sơn
– Ðông Sơn
– Giang Sơn
– Hải Sơn (Hải là biển, Sơn là núi. Bố mẹ đặt tên con là Hải Sơn mong con sẽ trở thành người có tấm lòng bao la như biển cả và đứng vững trước mọi khó khăn, thử thách)
– Hồng Sơn
– Hùng Sơn
– Kim Sơn
– Nam Sơn
– Ngọc Sơn
– Phước Sơn
– Thái Sơn
– Thế Sơn
– Trường Sơn
– Vân Sơn
– Viết Sơn
– Xuân Sơn
– Cao Sỹ
– Tuấn Sỹ

12. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Chữ T

Chữ T thể hiện là người không chỉ có Tâm, có Trung mà còn có cả Tài, Trí … Chắc hẳn, bạn đặt tên con theo vần T mong con sẽ là người có tấm lòng nhân ái, thông minh, tài giỏi.
– Anh Tài
– Hữu Tài
– Lương Tài
– Quang Tài
– Tuấn Tài
– Duy Tâm
– Hữu Tâm
– Khải Tâm
– Thiện Tâm
– Hữu Tân
– Minh Tân
– Thái Tân
– Nhật Tấn
– Trọng Tấn
– Cao Tiến
– Minh Tiến
– Nhật Tiến
– Nhất Tiến
– Việt Tiến
– Bảo Tín
– Hoài Tín
– Thành Tín
– Ðình Toàn
– Ðức Toàn
– Hữu Toàn
– Kim Toàn
– Minh Toàn
– Thuận Toàn
– Vĩnh Toàn
– Ðức Toản
– Thanh Toản
– Hữu Trác
– Công Tráng
– Ðức Trí
– Hữu Trí
– Minh Trí (Hi vọng bé sẽ thông minh, trí tuệ)
– Thiên Trí
– Trọng Trí
– Minh Triết
– Quang Triều
– Vương Triều
– Khắc Triệu
– Quang Triệu
– Tấn Trình
– Ðắc Trọng
– Khắc Trọng
– Quang Trọng
– Ngọc Trụ
– Ðức Trung
– Hoài Trung
– Kiên Trung
– Minh Trung
– Quang Trung
– Thanh Trung
– Thế Trung
– Tuấn Trung
– Xuân Trung
– Tấn Trương
– Lâm Trường
– Mạnh Trường
– Quốc Trường
– Xuân Trường
– Anh Tú
– Nam Tú
– Quang Tú
– Thanh Tú
– Tuấn Tú
– Hữu Từ
– Cảnh Tuấn
– Công Tuấn
– Ðình Tuấn
– Ðức Tuấn
– Khắc Tuấn
– Khải Tuấn
– Mạnh Tuấn
– Ngọc Tuấn
– Quang Tuấn
– Quốc Tuấn
– Thanh Tuấn
– Ðức Tuệ
– Anh Tùng
– Bá Tùng
– Thanh Tùng
– An Tường
– Ðức Tường
– Huy Tường
– Mạnh Tường
– Thế Tường

13. Đặt Tên Con Trai Họ Lê Theo Vần TH

Người đặt tên con họ Lê theo chữ TH hi vọng con sẽ giàu sang, phú quý, thắng lợi và thành đạt.
– Minh Thạc
– Duy Thạch
– Quang Thạch
– Anh Thái
– Hòa Thái
– Hoàng Thái
– Minh Thái
– Quang Thái
– Việt Thái
– Xuân Thái
– Chiến Thắng (hi vọng con sẽ thành công, chiến thắng mọi thử thách)
– Ðức Thắng
– Hữu Thắng
– Mạnh Thắng
– Minh Thắng
– Quốc Thắng
– Quyết Thắng
– Toàn Thắng
– Trí Thắng
– Việt Thắng
– Chí Thanh (Bố mẹ hi vọng con sẽ lớn lên sẽ là người có tài, sống trong sạch và đức hạnh)
– Duy Thanh
– Nam Thanh
– Thiện Thanh
– Việt Thanh
– Bá Thành
– Công Thành
– Ðắc Thành
– Danh Thành
– Ðức Thành
– Huy Thành
– Khắc Thành
– Lập Thành
– Quốc Thành
– Tân Thành
– Thuận Thành
– Triều Thành
– Tuấn Thành
– Thanh Thế
– Giang Thiên
– Quang Thiên
– Ân Thiện
– Bá Thiện
– Ðình Thiện
– Gia Thiện
– Mạnh Thiện
– Minh Thiện
– Ngọc Thiện
– Phước Thiện
– Tâm Thiện
– Thành Thiện
– Xuân Thiện
– Bá Thịnh
– Cường Thịnh
– Gia Thịnh
– Hồng Thịnh
– Kim Thịnh
– Nhật Thịnh
– Phú Thịnh
– Quang Thịnh
– Quốc Thịnh
– Cao Thọ
– Ðức Thọ
– Hữu Thọ
– Ngọc Thọ
– Duy Thông
– Hiếu Thông
– Huy Thông
– Minh Thông
– Quảng Thông
– Quốc Thông
– Vạn Thông
– Ðại Thống
– Hữu Thống
– Chính Thuận
– Minh Thuận
– Quang Thuận
– Hải Thụy
– Hồng Thụy
– Vĩnh Thụy

14. Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Họ Lê Theo Chữ U, V

Tên chữ U, V thể hiện là người thành công trong cuộc sống, có địa vị trong xã hội. Đây là cái tên hay, ý nghĩa mà bạn nên đặt tên cho con trai họ Lê nhà mình.
– Gia Uy
– Vũ Uy
– Danh Văn
– Khánh Văn
– Kiến Văn (Mong con sẽ thông minh, thanh tú, đa tài …)
– Khôi Vĩ
– Triều Vĩ
– Lâm Viên
– Dũng Việt
– Hoài Việt
– Hồng Việt
– Khắc Việt
– Phụng Việt
– Quốc Việt
– Trọng Việt
– Trung Việt
– Tuấn Việt
– Vương Việt
– Công Vinh
– Gia Vinh
– Hồng Vinh
– Quốc Vinh
– Thanh Vinh
– Thành Vinh
– Thế Vinh
– Trọng Vinh
– Trường Vinh
– Hữu Vĩnh
– Quý Vĩnh
– Chí Vịnh (Bố mẹ hi vọng con có ý chí, kiên định)
– Long Vịnh
– Tiến Võ
– Hiệp Vũ
– Huy Vũ
– Lâm Vũ
– Minh Vũ
– Quang Vũ
– Quốc Vũ
– Trường Vũ
– Uy Vũ
– Xuân Vũ
– Hoàng Vương
– Minh Vương
– Hữu Vượng

ĐẶT TÊN CON GÁI HỌ LÊ HAY, Ý NGHĨA

1. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ A

Đặt tên con họ Lê bắt đầu bằng chữ A mong muốn con có cuộc sống bình an.

– Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con.
– Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
– Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
– Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh.
– Trầm Anh: Con của bố mẹ là người thuộc dòng dõi quyền quý và cao sang ở trong xã hội này (Chắc chắn bé của bạn được đặt tên này sẽ rất thích thú và cảm thấy tự hào)
– Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh
– Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
– Vàng Anh: tên một loài chim

2. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ B

– Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
– Lệ Băng: một khối băng đẹp
– Tuyết Băng: băng giá
– Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
– Bảo Bình: bức bình phong quý

3. Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ C

– Khải Ca: khúc hát khải hoàn
– Sơn Ca: con chim hót hay
– Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. Bố mẹ hi vọng con sẽ luôn đong đầy hạnh phúc như ánh trăng ngày mùng một.
– Bảo Châu: hạt ngọc quý
– Ly Châu: viên ngọc quý
– Minh Châu: viên ngọc sáng
– Trân Châu: Con có biết con chính là chuỗi ngọc trai quý của gia đình không?
– Hương Chi: cành thơm
– Linh Chi: thảo dược quý hiếm
– Mai Chi: cành mai
– Phương Chi: cành hoa thơm
– Quế Chi: cành quế thơm và rất quý giá. Đây là một tên hay cho bé phải không nào?
– Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
– Trúc Chi: Bố mẹ mong con sẽ duyên dáng, xinh đẹp như cành trúc.
– Xuyến Chi: Tuy con là con gái mảnh mai nhưng con lại có sức mạnh làm đẹp cho đời.
– Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
– Hạc Cúc: tên một loài hoa

4. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ D

– Nhật Dạ: ngày đêm
– Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
– Huyền Diệu: điều kỳ lạ
– Vinh Diệu: vinh dự
– Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa.
– Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa.
– Thụy Du: đi trong mơ
– Vân Du: Rong chơi trong mây
– Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
– Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu
– Từ Dung: dung mạo hiền từ
– Thiên Duyên: duyên trời
– Hải Dương: đại dương mênh mông
– Thùy Dương: cây thùy dương
– Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
– Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực.
– Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
– Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
– Trúc Đào: tên một loài hoa
– Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.
– Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

5. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ G

– Hạ Giang: sông ở hạ lưu
– Hồng Giang: dòng sông đỏ
– Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
– Lam Giang: sông xanh hiền hòa
– Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
– Thiên Giang: dòng sông trên trời
– Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an.

6. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ H

Người đặt tên con họ Lê bắt đầu bằng chữ H thường mong bé sẽ sống có đức hạnh, nết na và hiền dịu.
– Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
– Hoàng Hà: sông vàng
– Ngân Hà: dải ngân hà
– Ngọc Hà: dòng sông ngọc
– Thiên Hà: Con chính là vũ trụ đối với bố mẹ. Đặt tên Thiên Hà cho bé gái họ Lê sẽ thích hợp và bé sẽ rất tự hào khi có cái tên này đấy.
– Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
– Việt Hà: sông nước Việt Nam
– Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
– Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
– Đức Hạnh: người sống đức hạnh
– Hiếu Hạnh: Bố mẹ mong con lớn lên sẽ đức hạnh vẹn toàn, hiếu thảo với bố mẹ và ông bà.
– Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
– Thanh Hằng: trăng xanh
– Diệu Hiền: hiền thục, nết na
– Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
– Ánh Hoa: sắc màu của hoa
– Kim Hoa: hoa bằng vàng
– Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
– Thái Hòa: hi vọng con sẽ mang thái bình cho mọi người. Một cái tên ý nghĩa để đặt tên cho con gái họ Lê mà bạn có thể chọn.
– Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
– Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
– Ngọc Huyền: viên ngọc đen
– Dạ Hương: Mong muốn con sẽ trở thành người khiêm tốn và dịu dàng như đóa hoa dạ hương.
– Đinh Hương: một loài hoa thơm
– Thanh Hương: hương thơm trong sạch
– Thiên Hương: Con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ giống như làn hương trời. Đây là cái tên hay cho bé, bạn có thể chọn và đặt tên cho bé.
– Liên Hương: sen thơm
– Giao Hưởng: bản hòa tấu

7. Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu chữ K

– Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé.
– Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ.
– Vân Khánh: Tiếng chuông mây thánh thoát và ngân nga
– An Khê: địa danh ở miền Trung
– Song Kê: hai dòng suối
– Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp.
– Mai Khôi: ngọc tốt
– Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng.
– Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
– Thục Khuê: tên một loại ngọc
– Vành Khuyên: tên loài chim
– Bạch Kim: vàng trắng
– Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
– Thiên Kim: nghìn lạng vàng

8. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ L

– Bích Lam: viên ngọc màu lam
– Chi Lan: Con hãy quý trọng tình bạn mà con có nhé
– Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
– Thiên Lam: màu lam của trời
– Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
– Bảo Lan: hoa lan quý
– Hoàng Lan: hoa lan vàng
– Linh Lan: tên một loài hoa
– Mai Lan: hoa mai và hoa lan
– Ngọc Lan: hoa ngọc lan
– Phong Lan: hoa phong lan
– Tuyết Lan: lan trên tuyết
– Trúc Lâm: rừng trúc
– Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
– Tùng Lâm: rừng tùng
– Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
– Bạch Liên: Con hãy giống như đóa sen trắng tỏa hương thơm ngát cho đời.
– Hồng Liên: sen hồng
– Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
– Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
– Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
– Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
– Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
– Hương Ly: hương thơm quyến rũ
– Lưu Ly: một loài hoa đẹp
– Tú Ly: khả ái

9. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ M

– Bạch Mai: hoa mai trắng
– Chi Mai: cành mai
– Hồng Mai: hoa mai đỏ
– Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
– Nhật Mai: hoa mai ban ngày
– Yên Mai: hoa mai đẹp
– Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
– Hoạ Mi: chim họa mi
– Hải Miên: giấc ngủ của biển
– Mộc Miên: Đây là một loài hoa quý giống như danh tiết của người con gái. Đặt tên Mộc Miên cho con gái họ Lê có ý nghĩa là con chính là người quý giá trong lòng của bố mẹ.
– Bình Minh: buổi sáng sớm
– Hà Mi: Con có bộ lông mày đẹp. Nếu bé nhà bạn có bộ lông mày đẹp thì đặt tên này rất phù hợp.
– Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
– Trà My: một loài hoa đẹp
– Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
– Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

10. Đặt Tên Cho Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ N

Đặt tên con họ Lê bắt đầu chữ N, bố mẹ mong muốn con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, có lòng nhân ái và ngụ ý bé chính là báu vật của bố mẹ.
– Thiên Nga: chim thiên nga
– Thương nga: Mong con sẽ giống như loài chim quý nhân từ và dịu dàng.
– Bích Ngân: dòng sông màu xanh
– Kim Ngân: vàng bạc
– Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
– Thảo Nghi: phong cách của cỏ
– Uyển Nhã: Con mang vẻ đẹp thanh cao.
– Bảo Ngọc: ngọc quý
– Bích Ngọc: ngọc xanh
– Đại Ngọc: Con chính là viên ngọc lớn vô cùng quý giá đối với gia đình. Chắc chắn, bé lớn lên hiểu được ý nghĩa này sẽ thích thú và cảm thấy tự hào.
– Kim Ngọc: ngọc và vàn
– Minh Ngọc: ngọc sáng
– Thi Ngôn: lời thơ đẹp
– Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
– Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
– Dạ Nguyệt: ánh trăng
– Thu Nguyệt: hi vọng con sẽ tỏa sáng giống như vầng trăng của mùa thu.
– Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
– An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
– Phi Nhạn: cánh nhạn bay
– Mỹ Nhân: người đẹp
– Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
– Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
– Thảo Nhi: người con hiếu thảo
– Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
– Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
– Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
– Thu Nhiên: mùa thu thư thái
– Hạnh Nhơn: đức hạnh

11. Đặt Tên Con Gái Họ Lê Bắt Đầu Chữ O

– Hoàng Oanh: chim oanh vàng
– Kim Oanh: chim oanh vàng
– Lâm Oanh: chim oanh của rừng
– Yến Oanh: Con hãy sống hồn nhiên như chú chim nhỏ, suốt ngày líu lo.

12. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ P

– Vân Phi: mây bay
– Thu Phong: gió mùa thu
– Hoài Phương: nhớ về phương xa
– Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
– Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
– Vân Phương: vẻ đẹp của mây
– Nhật Phương: hoa của mặt trời

13. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ Q

Đặt tên cho bé gái họ Lê bắt đầu bằng chữ Q mong bé sẽ xinh đẹp, đánh yêu.
– Nguyệt Quế: một loài hoa
– Kim Quyên: chim quyên vàng
– Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
– Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
– Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
– Thục Quyên: hi vọng con sẽ là cô gái xinh đẹp, đáng yêu và hiền dịu.
– Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
– Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
– Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
– Trúc Quỳnh: tên loài hoa

14. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ S

– Hoàng Sa: cát vàng
– Hạnh San: Mong con sẽ có tiết hạnh giống như son.

15. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ T

Trong sáng, hồng nhiên, có tấm lòng nhân ái là những gì mà bố mẹ mong muốn ở bé khi đặt con theo phần T.
– Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
– Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
– Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
– Thanh Tâm: Mong con có trái tim trong sáng.
– Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
– Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
– Đan Thanh: nét vẽ đẹp
– Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
– Hà Thanh: trong như nước sông
– Cam Thảo: cỏ ngọt
– Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
– Hương Thảo: Con sẽ như loài cỏ thơm, mềm mại.
– Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
– Phương Thảo: cỏ thơm
– Thanh Thảo: cỏ xanh
– Dạ Thi: Vần thơ đêm.
– Thiên Thanh: trời xanh
– Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
– Huyền Thoại: như một huyền thoại
– Kim Thông: cây thông vàng
– Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
– Quế Thu: thu thơm
– Thanh Thu: mùa thu xanh
– Đơn Thuần: đơn giản
– Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
– Phương Thùy: thùy mị, nết na
– Khánh Thủy: nước đầu nguồn
– Thu Thủy: nước mùa thu
– Xuân Thủy: nước mùa xuân
– Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
– Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
– Hoàng Thư: quyển sách vàng
– Thiên Thư: sách trời
– Song Thư: Con của bố mẹ sẽ tài sắc vẹn toàn.
– Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
– Vân Thường: áo đẹp như mây
– Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
– Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
– Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
– Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
– Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
– Vân Trang: dáng dấp như mây
– Yến Trang: dáng dấp như chim én
– Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
– Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
– Bảo Trâm: cây trâm quý
– Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
– Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
– Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
– Bảo Trân: vật quý
– Tinh Tú: sáng chói
– Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
– Lam Tuyền: dòng suối xanh
– Lâm Tuyền: Mong con sẽ có cuộc đời yên bình, thanh tao.
– Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
– Bạch Tuyết: tuyết trắng
– Kim Tuyết: tuyết màu vàng

16. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ U, V

– Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
– Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu
– Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
– Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
– Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
– Phương Vũ: Điệu múa của loài chim phượng hoàng.
– Bảo Vy: vi diệu quý hóa
– Đông Vy: hoa mùa đông
– Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
– Diên Vỹ: hoa diên vỹ
– Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

17. Đặt Tên Cho Con Gái Bắt Đầu Chữ X, Y

– Hoàng Xuân: xuân vàng
– Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
– Thường Xuân: tên gọi một loài cây
– Bình Yên: nơi chốn bình yên-
– Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
– Ngọc Yến: loài chim quý
– Hải Yến: Con chim biển mạnh mẽ vượt qua những bão táp và phong ba.

Cùng với nhiều những ý nghĩa kèm gợi ý hay ho nhất về cách đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2021, chúng tôi rất mong đã góp một phần nho nhỏ trong việc giúp bạn có thêm sáng kiến thú vị độc đáo để sớm quyết định đưa ra một cái tên thống nhất cuối cùng cho “thiên thần” đáng yêu của mình. Hi vọng, vài bí quyết và mẹo hay về đặt tên cho con trai gái mang họ Lê vừa rồi sẽ là nền tảng kiến thức vững vàng nhất để phụ huynh an tâm chọn cho bé nhà mình một cái tên khai sinh “đúng điệu”, hợp tình hợp lý, hợp ý hai bên gia đình nội ngoại. Chúc thành công. Đừng quên đồng hành và ủng hộ thodiaso.vn nhé!

Đặt tên cho con - Tags: , ,